Cao su chống va đập cửa
cao lương
Một giống lúa thuộc khoa
thử
黍, ăn được, dùng làm rượu, làm thức ăn cho súc vật. § Còn gọi là
thục thử
蜀黍.Nói tắt của từ
cao lương tửu
高粱酒.
Nghĩa của 高粱 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāo·liang] 1. cao lương; cây cao lương。一年生草本植物,叶和玉米相似,但较窄,花序圆锥形,生在茎的顶端,子实红褐色。品种很多,子实供食用外,还可酿酒和制淀粉。
2. hạt cao lương。这种植物的子实。
2. hạt cao lương。这种植物的子实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粱
| lương | 粱: | cao lương mĩ vị |

Tìm hình ảnh cho: 高粱 Tìm thêm nội dung cho: 高粱
