bại hoại
Làm hư hỏng, hủy hoại, phá hoại.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kết liên đảng ngũ, bại hoại triều cương
結連黨伍, 敗壞朝綱 (Đệ nhị thập hồi) Kết hợp bè đảng, làm hư hỏng kỉ cương triều chính.
Nghĩa của 败坏 trong tiếng Trung hiện đại:
败坏风俗。
làm tổn hại đến thuần phong mỹ tục
败坏名誉
mất danh dự
气急败坏
hổn hà hổn hển thở không ra hơi vì hoang mang và tức giận
2. tồi tệ; tầm thường; đáng khinh; suy đồi。恶劣。
道德败坏
đạo đức suy đồi
败坏的人
con người đáng khinh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗
| bại | 敗: | đánh bại; bại lộ |
| bậy | 敗: | bậy bạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壞
| hoai | 壞: | phân hoai |
| hoại | 壞: | bại hoại; huỷ hoại, phá hoại |
| hoải | 壞: | bải hoải |

Tìm hình ảnh cho: 敗壞 Tìm thêm nội dung cho: 敗壞
