Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 敗壞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗壞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bại hoại
Làm hư hỏng, hủy hoại, phá hoại.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kết liên đảng ngũ, bại hoại triều cương
伍, 綱 (Đệ nhị thập hồi) Kết hợp bè đảng, làm hư hỏng kỉ cương triều chính.

Nghĩa của 败坏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàihuài] 1. bại hoại; làm tổn hại; làm hư hại; làm hỏng; gây thiệt hại; mất; làm nhơ nhuốc; làm ô uế。损害;破坏(名誉,风气等)。
败坏风俗。
làm tổn hại đến thuần phong mỹ tục
败坏名誉
mất danh dự
气急败坏
hổn hà hổn hển thở không ra hơi vì hoang mang và tức giận
2. tồi tệ; tầm thường; đáng khinh; suy đồi。恶劣。
道德败坏
đạo đức suy đồi
败坏的人
con người đáng khinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

bại:đánh bại; bại lộ
bậy:bậy bạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壞

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
敗壞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敗壞 Tìm thêm nội dung cho: 敗壞