Từ: 饱读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱读:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饱 • 读

Nghĩa của 饱读 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎodú] đọc đủ thứ; đọc nhiều。过分充足地阅读。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão饱:bão hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu读:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc读:độc giả; độc thoại
饱读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饱读 Tìm thêm nội dung cho: 饱读