Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trăng trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Mặt Trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm: Trăng sáng vằng vặc Trăng tròn lại khuyết. 2. Tháng: lúa ba trăng rượu ba trăng. 3. Tháng âm lịch: Ngày hẹn về cuối trăng."]Dịch trăng sang tiếng Trung hiện đại:
月; 月球; 月亮; 月亮。《地球的卫星, 表面凹凸不平, 本身不发光, 只能反射太阳光, 直径约为地球直径的1/4, 引力相当于地球的1/6。》ánh trăng月光
ngắm trăng.
赏月
Nghĩa chữ nôm của chữ: trăng
| trăng | 𱜞: | ông trăng |
| trăng | 𪩮: | ông trăng |
| trăng | 𦝄: | mặt trăng |
| trăng | 𣎞: | mặt trăng |
| trăng | 綾: | trăng dây |
| trăng | 菱: | mặt trăng |

Tìm hình ảnh cho: trăng Tìm thêm nội dung cho: trăng
