Từ: trăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trăng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trăng

Nghĩa trăng trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Mặt Trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm: Trăng sáng vằng vặc Trăng tròn lại khuyết. 2. Tháng: lúa ba trăng rượu ba trăng. 3. Tháng âm lịch: Ngày hẹn về cuối trăng."]

Dịch trăng sang tiếng Trung hiện đại:

月; 月球; 月亮; 月亮。《地球的卫星, 表面凹凸不平, 本身不发光, 只能反射太阳光, 直径约为地球直径的1/4, 引力相当于地球的1/6。》ánh trăng
月光
ngắm trăng.
赏月

Nghĩa chữ nôm của chữ: trăng

trăng𱜞:ông trăng
trăng𪩮:ông trăng
trăng𦝄:mặt trăng
trăng𣎞:mặt trăng
trăng:trăng dây
trăng:mặt trăng
trăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trăng Tìm thêm nội dung cho: trăng