Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 珩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珩, chiết tự chữ HOÀNH, HÀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珩:
珩
Pinyin: heng2, hang2;
Việt bính: hang4;
珩 hành
Nghĩa Trung Việt của từ 珩
(Danh) Trên dây đeo ngọc ngày xưa, hòn ngọc ở trên gọi là hành 珩.hành, như "ngọc hành" (vhn)
hoành, như "hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng)" (gdhn)
Nghĩa của 珩 trong tiếng Trung hiện đại:
[héng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: HOÀNH
viên ngọc nằm ngang; ngọc đeo hình cái khánh (giống hình cái khánh trên trang phục thời xưa.)。古代佩玉上面的横玉,形状像古代的磬。
Từ ghép:
珩磨
Số nét: 11
Hán Việt: HOÀNH
viên ngọc nằm ngang; ngọc đeo hình cái khánh (giống hình cái khánh trên trang phục thời xưa.)。古代佩玉上面的横玉,形状像古代的磬。
Từ ghép:
珩磨
Chữ gần giống với 珩:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珩
| hoành | 珩: | hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng) |
| hành | 珩: | ngọc hành |

Tìm hình ảnh cho: 珩 Tìm thêm nội dung cho: 珩
