Chữ 珩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珩, chiết tự chữ HOÀNH, HÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珩:

珩 hành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珩

Chiết tự chữ hoành, hành bao gồm chữ 玉 行 hoặc 王 行 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珩 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 行
  • ngọc, túc
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • 2. 珩 cấu thành từ 2 chữ: 王, 行
  • vương, vướng, vượng
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • hành [hành]

    U+73E9, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: heng2, hang2;
    Việt bính: hang4;

    hành

    Nghĩa Trung Việt của từ 珩

    (Danh) Trên dây đeo ngọc ngày xưa, hòn ngọc ở trên gọi là hành .

    hành, như "ngọc hành" (vhn)
    hoành, như "hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng)" (gdhn)

    Nghĩa của 珩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [héng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 11
    Hán Việt: HOÀNH
    viên ngọc nằm ngang; ngọc đeo hình cái khánh (giống hình cái khánh trên trang phục thời xưa.)。古代佩玉上面的横玉,形状像古代的磬。
    Từ ghép:
    珩磨

    Chữ gần giống với 珩:

    㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

    Chữ gần giống 珩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珩 Tự hình chữ 珩 Tự hình chữ 珩 Tự hình chữ 珩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 珩

    hoành:hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng)
    hành:ngọc hành
    珩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珩 Tìm thêm nội dung cho: 珩