Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牯, chiết tự chữ CỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牯:
牯
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
牯 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 牯
(Danh) Con bò cái.(Danh) Bò đực đã bị thiến.
cổ, như "cổ ngưu (bò đực)" (gdhn)
Nghĩa của 牯 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 9
Hán Việt: CỔ
bò đực; trâu đực。牯牛。
Từ ghép:
牯牛
Số nét: 9
Hán Việt: CỔ
bò đực; trâu đực。牯牛。
Từ ghép:
牯牛
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牯
| cổ | 牯: | cổ ngưu (bò đực) |

Tìm hình ảnh cho: 牯 Tìm thêm nội dung cho: 牯
