Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 牯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牯, chiết tự chữ CỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牯:

牯 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牯

Chiết tự chữ cổ bao gồm chữ 牛 古 hoặc 牜 古 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 牯 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 古
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • cổ, cỗ, kẻ
  • 2. 牯 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 古
  • ngưu
  • cổ, cỗ, kẻ
  • cổ [cổ]

    U+726F, tổng 9 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3;
    Việt bính: gu2;

    cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 牯

    (Danh) Con bò cái.

    (Danh)
    Bò đực đã bị thiến.

    cổ, như "cổ ngưu (bò đực)" (gdhn)

    Nghĩa của 牯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔ]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 9
    Hán Việt: CỔ
    bò đực; trâu đực。牯牛。
    Từ ghép:
    牯牛

    Chữ gần giống với 牯:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 牯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牯 Tự hình chữ 牯 Tự hình chữ 牯 Tự hình chữ 牯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牯

    cổ:cổ ngưu (bò đực)
    牯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牯 Tìm thêm nội dung cho: 牯