Từ: 饱餐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱餐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饱餐 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎocān] 1. ăn no nê。大吃,过度地吃。
2. ăn thoả thích; ăn đẫy; ăn đã đời。以一种显示出充分欣赏的样子消费掉食物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe
饱餐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饱餐 Tìm thêm nội dung cho: 饱餐