Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 饱餐 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎocān] 1. ăn no nê。大吃,过度地吃。
2. ăn thoả thích; ăn đẫy; ăn đã đời。以一种显示出充分欣赏的样子消费掉食物。
2. ăn thoả thích; ăn đẫy; ăn đã đời。以一种显示出充分欣赏的样子消费掉食物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱
| bão | 饱: | bão hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐
| san | 餐: | san (ăn): dã san (picnic) |
| xan | 餐: | dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây) |
| xun | 餐: | xun xoe |

Tìm hình ảnh cho: 饱餐 Tìm thêm nội dung cho: 饱餐
