Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 首当其冲 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首当其冲:
Nghĩa của 首当其冲 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒudāngqíchōng] Hán Việt: THỦ ĐƯƠNG KỲ XUNG
đứng mũi chịu sào; đứng đầu sóng ngọn gió; xông pha đi đầu; đảm nhận vị trí quan trọng và khó khăn nhất。比喻最先受到攻击或遭遇灾难(冲:要冲)。
đứng mũi chịu sào; đứng đầu sóng ngọn gió; xông pha đi đầu; đảm nhận vị trí quan trọng và khó khăn nhất。比喻最先受到攻击或遭遇灾难(冲:要冲)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲
| trong | 冲: | trong suốt |
| xung | 冲: | xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu |
| xông | 冲: | xông hương |
| xống | 冲: | áo xống (váy) |

Tìm hình ảnh cho: 首当其冲 Tìm thêm nội dung cho: 首当其冲
