Từ: 首当其冲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首当其冲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 首当其冲 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒudāngqíchōng] Hán Việt: THỦ ĐƯƠNG KỲ XUNG
đứng mũi chịu sào; đứng đầu sóng ngọn gió; xông pha đi đầu; đảm nhận vị trí quan trọng và khó khăn nhất。比喻最先受到攻击或遭遇灾难(冲:要冲)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)
首当其冲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首当其冲 Tìm thêm nội dung cho: 首当其冲