Cao su chống va đập cửa

Từ: 香槟酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香槟酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香槟酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngbīnjiǔ] rượu sâm banh; Champagne。含有二氧化碳的起泡沫的白葡萄酒,因原产于法国香槟 (Champagne)而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槟

tân:tân lang (trầu cau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
香槟酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香槟酒 Tìm thêm nội dung cho: 香槟酒