Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 香槟酒 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngbīnjiǔ] rượu sâm banh; Champagne。含有二氧化碳的起泡沫的白葡萄酒,因原产于法国香槟 (Champagne)而得名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 槟
| tân | 槟: | tân lang (trầu cau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒
| giậu | 酒: | giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |

Tìm hình ảnh cho: 香槟酒 Tìm thêm nội dung cho: 香槟酒
