Từ: 发问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发问 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāwèn] chất vấn; hỏi; nêu câu hỏi。口头提出问题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
发问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发问 Tìm thêm nội dung cho: 发问