Từ: mướn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mướn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mướn

Nghĩa mướn trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Thuê sức lao động. Mướn người làm. Đi làm thuê mà không ai mướn. Cày thuê, cuốc mướn. 2 (dùng phụ sau đg. trong một số tổ hợp, đi đôi với vay). (Cảm nghĩ) thay cho người khác, vì người khác xa lạ, chẳng có quan hệ gì với mình. Thương vay khóc mướn. 3 (ph.). Thuê. Mướn luật sư. Cho mướn phòng. Chèo ghe mướn."]

Dịch mướn sang tiếng Trung hiện đại:

《出钱让人给自己做事。》mướn bà vú.
雇保姆。
雇用 《出钱让人为自己做事。》
租借; 租; 租赁 《租用。》

《租赁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mướn

mướn:thuê mướn, làm mướn
mướn𠼦:mướn người
mướn𫹗:thuê mướn, làm mướn
mướn𢩤:thuê mướn, làm mướn
mướn: 
mướn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mướn Tìm thêm nội dung cho: mướn