Từ: 矫捷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矫捷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矫捷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎojié] thoăn thoắt; nhanh nhẹn。矫健而敏捷。
他飞速地攀到柱顶,象猿猴那样矫捷。
anh ấy nhanh chóng trèo lên đỉnh cột, thoăn thoắt như vượn vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矫

kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捷

tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tẹp:lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)
矫捷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矫捷 Tìm thêm nội dung cho: 矫捷