Từ: tên chung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tên chung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tênchung

Dịch tên chung sang tiếng Trung hiện đại:

统称 《总的名称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tên

tên󱙻: 
tên𠸜:tên gọi
tên𠸛:tên tuổi, tên họ
tên𢏡:cung tên
tên𥏍:tên tuổi
tên𥏌:mũi tên
tên𥏋:mũi tên
tên󱙺: 
tên: 
tên𰨥:mũi tên
tên:mũi tên
tên:mũi tên
tên𬕰:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: chung

chung:chung rượu
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung (cào cào, châu chấu)
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung rượu
tên chung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tên chung Tìm thêm nội dung cho: tên chung