Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuộc tội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuộc tội:
Nghĩa chuộc tội trong tiếng Việt:
["- đgt. Lấy công lao đền bù lại tội đã mắc: Lập công chuộc tội (tng)."]Dịch chuộc tội sang tiếng Trung hiện đại:
补过 《用好的表现弥补过失。》lập công chuộc tội将功补过。
赎 《抵消; 弥补(罪过)。》
赎罪 《抵消所犯的罪过。》
lấy công chuộc tội.
将功赎罪。
lập công chuộc tội.
立功赎罪。
自赎 《自己弥补罪过。》
lập công chuộc tội
立功自赎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuộc
| chuộc | 屬: | chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc |
| chuộc | 贖: | chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tội
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tội | 辠: | bị tội, trọng tội |
| tội | 𩵽: | xem tôm |

Tìm hình ảnh cho: chuộc tội Tìm thêm nội dung cho: chuộc tội
