Từ: 駒光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駒光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 駒 • 光

câu quang
Bóng ngựa câu. Tỉ dụ thời gian qua nhanh vùn vụt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駒

câu駒:vó câu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném
駒光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 駒光 Tìm thêm nội dung cho: 駒光