Chữ 惩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惩, chiết tự chữ TRỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惩:

惩 trừng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惩

惩

Chiết tự chữ 惩

Chiết tự chữ trừng bao gồm chữ 征 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

惩 cấu thành từ 2 chữ: 征, 心
  • 征 chinh, chênh, giêng, giềnh, giệnh, trưng
  • 心 tim, tâm, tấm
  • trừng [trừng]

    U+60E9, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 懲;
    Pinyin: cheng2;
    Việt bính: cing4;

    惩 trừng

    Nghĩa Trung Việt của từ 惩

    Giản thể của chữ 懲
    trừng, như "trừng phạt, trừng trị" (gdhn)

    Nghĩa của 惩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (懲)
    [chéng]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRỪNG
    1. trừng phạt; phạt; hành hạ; trừng trị。处罚。
    严惩来犯之敌。
    nghiêm khắc trừng trị bọn giặc đến xâm lược.
    书
    2. răn đe; cảnh cáo。警戒。
    Từ ghép:
    惩办 ; 惩处 ; 惩罚 ; 惩戒 ; 惩前毖后 ; 惩一戒百 ; 惩一警百 ; 惩艾 ; 惩治

    Chữ gần giống với 惩:

    㥁, 㥈, 㥋, 㥎, 㥐, 㥑, 㥕, 㥖, 悲, 悳, 悶, 惄, 惌, 惎, 惑, 惖, 惠, 惡, 惢, 惣, 惥, 惩, 惪, 惫,

    Dị thể chữ 惩

    懲, 惩,

    Chữ gần giống 惩

    怷, 愙, 恵, 恶, 恷, 征, 憲, 孞, 愛, 愚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惩 Tự hình chữ 惩 Tự hình chữ 惩 Tự hình chữ 惩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惩

    trừng惩:trừng phạt, trừng trị
    惩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惩 Tìm thêm nội dung cho: 惩