Chữ 惩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惩, chiết tự chữ TRỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惩:
惩
Biến thể phồn thể: 懲;
Pinyin: cheng2;
Việt bính: cing4;
惩 trừng
trừng, như "trừng phạt, trừng trị" (gdhn)
Pinyin: cheng2;
Việt bính: cing4;
惩 trừng
Nghĩa Trung Việt của từ 惩
Giản thể của chữ 懲trừng, như "trừng phạt, trừng trị" (gdhn)
Nghĩa của 惩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (懲)
[chéng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TRỪNG
1. trừng phạt; phạt; hành hạ; trừng trị。处罚。
严惩来犯之敌。
nghiêm khắc trừng trị bọn giặc đến xâm lược.
书
2. răn đe; cảnh cáo。警戒。
Từ ghép:
惩办 ; 惩处 ; 惩罚 ; 惩戒 ; 惩前毖后 ; 惩一戒百 ; 惩一警百 ; 惩艾 ; 惩治
[chéng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TRỪNG
1. trừng phạt; phạt; hành hạ; trừng trị。处罚。
严惩来犯之敌。
nghiêm khắc trừng trị bọn giặc đến xâm lược.
书
2. răn đe; cảnh cáo。警戒。
Từ ghép:
惩办 ; 惩处 ; 惩罚 ; 惩戒 ; 惩前毖后 ; 惩一戒百 ; 惩一警百 ; 惩艾 ; 惩治
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惩
| trừng | 惩: | trừng phạt, trừng trị |

Tìm hình ảnh cho: 惩 Tìm thêm nội dung cho: 惩
