Nghĩa của 收留 trong tiếng Trung hiện đại:
[shōuliú] thu nhận và giúp đỡ。把生活困难或有特殊要求的人接收下来并给予帮助。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |

Tìm hình ảnh cho: 收留 Tìm thêm nội dung cho: 收留
