Từ: 收留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收留:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 收 • 留

Nghĩa của 收留 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuliú] thu nhận và giúp đỡ。把生活困难或有特殊要求的人接收下来并给予帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu留:lưu lại
收留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收留 Tìm thêm nội dung cho: 收留