Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麀, chiết tự chữ U, ƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麀:
麀
Pinyin: you1, pao2, piao3;
Việt bính: jau1;
麀 ưu
Nghĩa Trung Việt của từ 麀
(Danh) Hươu cái.(Danh) Con cái, con mái.
(Danh) Tụ ưu 麀聚 (1) vốn chỉ việc loài thú cha con cùng tính giao với một con cái, (2) cũng chỉ cha con cùng dâm dục với một người đàn bà, (3) sau dùng tỉ dụ sự loạn luân.
u, như "u ám" (gdhn)
Nghĩa của 麀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōu]Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 13
Hán Việt: U
nai mẹ (nói trong sách cổ)。古书上指母鹿。
Số nét: 13
Hán Việt: U
nai mẹ (nói trong sách cổ)。古书上指母鹿。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麀
| u | 麀: | u ám |

Tìm hình ảnh cho: 麀 Tìm thêm nội dung cho: 麀
