Cao su chống va đập cửa

Từ: 马拉松 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马拉松:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马拉松 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎlāsōng] 1. chạy Ma-ra-tông。拉马拉松赛跑。
2. kiểu Ma-ra-tông; dài dòng (ý mỉa mai)。比喻时间持续得很久的(多含贬义)。
马拉松演说(英marathon)。
diễn thuyết kiểu Ma-ra-tông; diễn thuyết dài dòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng
马拉松 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马拉松 Tìm thêm nội dung cho: 马拉松