Từ: 马拉松赛跑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马拉松赛跑:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 拉 • 松 • 赛 • 跑
Nghĩa của 马拉松赛跑 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎlāsōngsàipǎo] chạy đua Ma-ra-tông。一种超长距离赛跑, 比赛距离为42,195米。古代希腊人在马拉松地方同敌军作战获胜,有个叫斐迪辟的士兵从马拉松一气跑到雅典(全程42,195米)报捷后就死去。为了纪念这一事迹,1896年 在雅典举行的近代第一届奥林匹克运动会中,用这个距离作为 一个竞赛项目,定名为马拉松赛跑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 松
| thông | 松: | rừng thông |
| tòng | 松: | tòng (cây thông) |
| tùng | 松: | cây tùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |
| tái | 赛: | tái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |