Từ: 根子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 根子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēn·zi] 1. rễ; rễ cây。根1.。
2. nguồn gốc; gốc rễ。根4.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
根子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根子 Tìm thêm nội dung cho: 根子