Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 马缨花 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎyīnghuā] cây dạ hợp。落叶乔木, 树皮灰色,羽状复叶,小叶对生, 白天张开, 夜间合拢。花萼和花瓣黄绿色,花丝粉红色,荚果扁平。木材可以制造家具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缨
| anh | 缨: | hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 马缨花 Tìm thêm nội dung cho: 马缨花
