Cao su chống va đập cửa

Từ: 马蹄铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马蹄铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马蹄铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎtítiě] 1. sắt móng ngựa。钉在马、驴、骡子的蹄子底下的U字形的铁。
2. sắt hình chữ U (hình chữ U)。U字形的磁铁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄

đế:đế đèn, đế giày
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
马蹄铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马蹄铁 Tìm thêm nội dung cho: 马蹄铁