Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 驯服 trong tiếng Trung hiện đại:
[xúnfú] 形
1. phục tùng; thuần phục。顺从。
猫是很驯服的。
mèo rất thuần phục
动
2. thuần hoá; làm cho thuần phục。使顺从。
这匹野马终于被他驯服了。
con ngựa hoang này cuối cùng cũng bị anh ấy thuần phục.
1. phục tùng; thuần phục。顺从。
猫是很驯服的。
mèo rất thuần phục
动
2. thuần hoá; làm cho thuần phục。使顺从。
这匹野马终于被他驯服了。
con ngựa hoang này cuối cùng cũng bị anh ấy thuần phục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驯
| tuần | 驯: | tuần lộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服
| phục | 服: | tin phục |

Tìm hình ảnh cho: 驯服 Tìm thêm nội dung cho: 驯服
