Từ: 驯顺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驯顺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驯顺 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnshùn]
phục tùng; biết phục tùng。驯服顺从。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驯

tuần:tuần lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
驯顺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驯顺 Tìm thêm nội dung cho: 驯顺