Từ: 验尸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 验尸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 验尸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànshī] khám nghiệm tử thi (nhân viên tư pháp, khám nghiệm tử thi, để tìm ra nguyên nhân và quá trình của cái chết)。 (司法人员)检验人的尸体,追究死亡的原因和过程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸

thi:thi hài
thây:thây ma; phanh thây
验尸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 验尸 Tìm thêm nội dung cho: 验尸