Cao su chống va đập cửa

Từ: 合理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hợp lí
Phù hợp với đạo lí hoặc sự lí. ☆Tương tự:
công đạo
道. ★Tương phản:
vô lí
理.
◇Bắc sử 史:
Mỗi hội nghị, thường độc hậu ngôn, ngôn triếp hợp lí
議, , 理 (Hộc Luật Kim truyện 傳).

Nghĩa của 合理 trong tiếng Trung hiện đại:

[hélǐ] hợp lý; có lý。合乎道理或事理。
合理使用
sử dụng hợp lý
合理密植
cấy dày hợp lý
他说的话很合理。
anh ấy nói rất hợp lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
合理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合理 Tìm thêm nội dung cho: 合理