Từ: ghen ghét căm giận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghen ghét căm giận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghenghétcămgiận

Dịch ghen ghét căm giận sang tiếng Trung hiện đại:

嫉恨 《因忌妒而愤恨。》hoàng hậu ghen ghét căm giận cô ấy
皇后嫉恨她。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghen

ghen:đánh ghen; ghen tuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghét

ghét: 
ghét𪢍: 
ghét:ghen ghét; ghét bỏ
ghét𢢂:ghen ghét; ghét bỏ
ghét󰒼: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: căm

căm󰁉:rét căm căm
căm𫥕:rét căm căm
căm:căm hờn, căm giận
căm:căm hờn, căm giận
căm𫴐:rét căm căm
căm:căm hờn, căm giận
căm:căm hờn, căm giận
căm𫺦:căm hờn

Nghĩa chữ nôm của chữ: giận

giận𭉆:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𠻆:nổi giận; oán giận
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𢚷:nổi giận; oán giận
giận𱞳:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𫺶:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𫻂:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𢠣:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𪬲:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
ghen ghét căm giận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghen ghét căm giận Tìm thêm nội dung cho: ghen ghét căm giận