Từ: 凉丝丝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉丝丝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉丝丝 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángsīsī] hơi lạnh; hơi lành lạnh。(凉丝丝的)形容稍微有点儿凉。
清晨的空气凉丝丝的,沁人心肺。
không khí hơi lành lạnh của sáng sớm thấm vào lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)
凉丝丝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉丝丝 Tìm thêm nội dung cho: 凉丝丝