Từ: 骨科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨科 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔkē] khoa chỉnh hình。矫形外科学,主要指儿童骨骼的畸形的矫正或预防,泛指治疗任何骨、关节疾病的临床科室。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
骨科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨科 Tìm thêm nội dung cho: 骨科