Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 骨血 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔxuè] cốt nhục; ruột thịt; máu mủ。骨肉1.(多指子女等后代)。
他确是这对夫妇的亲骨血。
anh ấy là cốt nhục của đôi vợ chồng này.
他确是这对夫妇的亲骨血。
anh ấy là cốt nhục của đôi vợ chồng này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |

Tìm hình ảnh cho: 骨血 Tìm thêm nội dung cho: 骨血
