Từ: 骨血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨血 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔxuè] cốt nhục; ruột thịt; máu mủ。骨肉1.(多指子女等后代)。
他确是这对夫妇的亲骨血。
anh ấy là cốt nhục của đôi vợ chồng này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
骨血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨血 Tìm thêm nội dung cho: 骨血