Từ: 髀肉复生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髀肉复生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 髀肉复生 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìròufùshēng] ăn không ngồi rồi quá lâu。因为长久不骑马,大腿上的肉又长起来了。后用来表示久处安逸,不能有所作为的慨叹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髀

bễ:bễ (xương đùi)
vế:bắp vế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
髀肉复生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 髀肉复生 Tìm thêm nội dung cho: 髀肉复生