Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 髀肉复生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髀肉复生:
Nghĩa của 髀肉复生 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìròufùshēng] ăn không ngồi rồi quá lâu。因为长久不骑马,大腿上的肉又长起来了。后用来表示久处安逸,不能有所作为的慨叹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 髀
| bễ | 髀: | bễ (xương đùi) |
| vế | 髀: | bắp vế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉
| nhục | 肉: | cốt nhục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 髀肉复生 Tìm thêm nội dung cho: 髀肉复生
