Từ: 稳如泰山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稳如泰山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稳如泰山 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěnrúTàiShān] Hán Việt: ỔN NHƯ THÁI SƠN
vững như núi Thái; vững như bàn thạch; vững như kiềng ba chân。形容像泰山一样稳固,不可动摇。也说安如泰山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳

ỉn:in ỉn, ủn ỉn
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái:núi Thái sơn
xái: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
稳如泰山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稳如泰山 Tìm thêm nội dung cho: 稳如泰山