Từ: 风口浪尖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风口浪尖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风口浪尖 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngkǒulàngjiān] nơi đầu sóng ngọn gió; đứng mũi chịu sào (ví với điểm nóng bỏng.)。比喻社会斗争最为激烈、尖锐的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
风口浪尖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风口浪尖 Tìm thêm nội dung cho: 风口浪尖