Từ: 问津 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 问津:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 问津 trong tiếng Trung hiện đại:

[wènjīn] hỏi thăm; hỏi han (để chỉ sự dò hỏi giá cả hoặc tình hình, thường dùng trong câu phủ định)。探询渡口,比喻探问价格或情况(多用于否定句)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt:lọt lòng
lụt:lụt lội
tân:tân (đò ngang; nước bọt)
问津 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 问津 Tìm thêm nội dung cho: 问津