Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鲁鱼亥豕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲁鱼亥豕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鲁鱼亥豕 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǔyúhàishǐ] Hán Việt: LỖ NGƯ HỢI THỈ
chữ tác đánh chữ tộ; chữ "lỗ"viết thành chữ "ngư", chữ "hợi"viết thành chữ "thỉ" (ý nói đánh sai chữ, tính hồ đồ, làm việc bừa bãi)。把"鲁"字写成"鱼"字, 把"亥"字写成"豕"字。指文字传写刊刻错误。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁

lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亥

hợi:tuổi hợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豕

thỉ:thỉ (con heo)
鲁鱼亥豕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鲁鱼亥豕 Tìm thêm nội dung cho: 鲁鱼亥豕