Cao su chống va đập cửa

Từ: 鲜卑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲜卑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鲜卑 trong tiếng Trung hiện đại:

[Xiānbēi] dân tộc Tiên Bi (dân tộc thiểu số thời cổ, ở vùng Đông Bắc, Nội Mông, Trung Quốc)。 中国古代民族,居住在今东北、内蒙古一带。汉末渐渐强盛起来,南北朝时曾建立北魏、北齐、北周。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜

tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑

bấy:bấy lâu
te:le te
ti:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)
鲜卑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鲜卑 Tìm thêm nội dung cho: 鲜卑