Từ: 吃官司 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃官司:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃官司 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīguān·si] bị kiện; dính líu đến pháp luật (vào tù hoặc bị xử phạt)。旧时指被控告受处罚或关在监狱里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ
吃官司 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃官司 Tìm thêm nội dung cho: 吃官司