Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 虚无 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚无:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚无 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūwú]
hư vô。有而若无,实而若虚,道家用来指"道" (真理)的本体无所不在,但无形象可见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự
虚无 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚无 Tìm thêm nội dung cho: 虚无