Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đón trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình. Giơ hai tay đón đứa bé. Đón bắt quả bóng. Đón tin vui. 2 Chờ sẵn để gặp ngay khi vừa mới đến, nhằm biểu thị tình cảm tốt của mình. Ra ga đón bạn. Thức đón giao thừa. 3 Đến gặp để đưa về cùng với mình. Đón con ở nhà trẻ. Đón bạn về nhà ăn Tết. Đón dâu*. 4 Chờ sẵn để gặp người hoặc cái sắp đi qua. Đón đường. Đón xe đi nhờ. Bắn đón."]Dịch đón sang tiếng Trung hiện đại:
逢迎 《敬辞, 迎接。》anh ấy là người chuyên đi đón khách.他是专程前来逢迎诸位的。
接 ; 迎接 ; 逆 《到某个地点去陪同客人等一起来。》
ra ga đón người.
到车站接人。
hôm nay vui vẻ tiễn bạn ra đi, nhưng nguyện không bao lâu sẽ tươi cười đón bạn trở về.
今天笑着和你握别, 但愿不久笑着把你迎接。 接着 《用手接。》
拦截。《中途阻挡, 不让通过。》
đón đường để đánh.
拦路打击。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đón
| đón | 噋: | đưa đón, đón đường |
| đón | 扽: | đưa đón, đón đường |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
| đón | 燉: | |
| đón | 䠣: | đưa đón, đón đường |
| đón | 迍: | đưa đón, đón đường |
| đón | 𲆁: | |
| đón | 頓: | đưa đón, đón đường |

Tìm hình ảnh cho: đón Tìm thêm nội dung cho: đón
