Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 善罢甘休 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善罢甘休:
Nghĩa của 善罢甘休 trong tiếng Trung hiện đại:
[shànbàgānxiū] chịu dàn hoà; chịu để yên (thường dùng trong câu phủ định)。好好地了结纠纷,不闹下去(多用于否定)。
决不能善罢甘休。
quyết không chịu để yên.
决不能善罢甘休。
quyết không chịu để yên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢
| bãi | 罢: | bãi binh; bãi công |
| bảy | 罢: | bảy mươi |
| bấy | 罢: | bấy lâu |
| bời | 罢: | chơi bời; tơi bời |
| bởi | 罢: | bởi vì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |

Tìm hình ảnh cho: 善罢甘休 Tìm thêm nội dung cho: 善罢甘休
