Từ: 善罢甘休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善罢甘休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 善罢甘休 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànbàgānxiū] chịu dàn hoà; chịu để yên (thường dùng trong câu phủ định)。好好地了结纠纷,不闹下去(多用于否定)。
决不能善罢甘休。
quyết không chịu để yên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bấy:bấy lâu
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
善罢甘休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善罢甘休 Tìm thêm nội dung cho: 善罢甘休