Từ: 同生共死 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同生共死:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 生 • 共 • 死
đồng sanh cộng tử
Hình dung tình nghĩa sâu nặng, có thể sống chết cùng nhau.
◇Tùy Thư 隋書:
Thượng cố vị thị thần viết: " Trịnh Dịch dữ trẫm đồng sanh cộng tử, gian quan nguy nan, hưng ngôn niệm thử, hà nhật vong chi!"
上顧謂侍臣曰: "鄭譯與朕同生共死, 間關危難, 興言念此, 何日忘之!" (Trịnh Dịch truyện 鄭譯傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死