Chữ 齷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齷, chiết tự chữ ÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齷:

齷 ác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齷

Chiết tự chữ ác bao gồm chữ 齒 屋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齷 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 屋
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • ọc, ốc
  • ác [ác]

    U+9F77, tổng 24 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wo4;
    Việt bính: aak1 ak1;

    ác

    Nghĩa Trung Việt của từ 齷

    (Tính) Ác xúc : (1) Chật, hẹp, nhỏ nhen.
    § Cũng viết là ác xúc .
    ◇Vương Bột : Nhân gian ác xúc, bão phong vân giả kỉ nhân , (Thu nhật du liên trì tự ) Cõi đời chật hẹp, ôm mây gió được mấy người? (2) Dơ bẩn, bẩn thỉu.
    ◇Văn minh tiểu sử : Ngã giá sạn phòng lí ác xúc đắc ngận (Đệ thập hồi) Trong phòng trọ đó của tôi bẩn thỉu lắm.

    Chữ gần giống với 齷:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 齷

    ,

    Chữ gần giống 齷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齷 Tự hình chữ 齷 Tự hình chữ 齷 Tự hình chữ 齷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齷

    hốc:hốc cây; hốc hác, trống hốc
    齷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齷 Tìm thêm nội dung cho: 齷