Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 枯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枯, chiết tự chữ GỖ, KHÒ, KHÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枯:
枯
Pinyin: ku1;
Việt bính: fu1;
枯 khô
Nghĩa Trung Việt của từ 枯
(Tính) Khô, héo.◎Như: khô mộc phùng xuân 枯木逢春 cây khô gặp mùa xuân.
(Tính) Cạn.
◎Như: khô tỉnh 枯井 giếng cạn.
(Tính) Nghèo nàn, không phong phú.
◎Như: khô tràng 枯腸 nghèo nàn (ý tứ).
(Tính) Gầy gò, tiều tụy.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hồn phách phi dương, hình dong dĩ khô 魂魄飛揚, 形容已枯 (Viên An truyện 袁安傳) Hồn vía bay bổng, dáng người tiều tụy.
(Danh) Bã khô.
◎Như: hoa sanh khô 花生枯 khô lạc, ma khô 麻枯 khô vừng.
(Danh) Bệnh bán thân bất toại (đông y).
khô, như "cá khô, khô khan, khô héo" (vhn)
gỗ, như "cây gỗ" (btcn)
khò, như "khò khè; ngáy khò khò" (btcn)
Nghĩa của 枯 trong tiếng Trung hiện đại:
[kū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: KHÔ
1. khô (cây cối...)。(植物等)失去水分。
枯草。
cỏ khô.
枯骨。
xương khô.
2. khô nước; cạn; cạn nước (giếng, sông...)。(井、 河流等)变得没有水。
枯井。
giếng cạn nước.
海枯石烂。
sông cạn đá mòn.
枯桥。
cầu không có nước.
3. khô gầy。肌肉干瘪。
枯瘦的手。
tay gầy khô.
4. khô khan; xơ xác; buồn xo。没有生 趣; 枯燥。
枯坐。
ngồi buồn xo.
5. bánh。芝麻、 大豆、 油茶等榨油后的渣滓。
菜枯。
rau bánh.
茶枯。
chè bánh.
麻枯。
bánh vừng khô.
Từ ghép:
枯肠 ; 枯干 ; 枯槁 ; 枯骨 ; 枯黄 ; 枯寂 ; 枯焦 ; 枯竭 ; 枯井 ; 枯木逢春 ; 枯荣 ; 枯涩 ; 枯瘦 ; 枯水期 ; 枯萎 ; 枯朽 ; 枯燥
Số nét: 9
Hán Việt: KHÔ
1. khô (cây cối...)。(植物等)失去水分。
枯草。
cỏ khô.
枯骨。
xương khô.
2. khô nước; cạn; cạn nước (giếng, sông...)。(井、 河流等)变得没有水。
枯井。
giếng cạn nước.
海枯石烂。
sông cạn đá mòn.
枯桥。
cầu không có nước.
3. khô gầy。肌肉干瘪。
枯瘦的手。
tay gầy khô.
4. khô khan; xơ xác; buồn xo。没有生 趣; 枯燥。
枯坐。
ngồi buồn xo.
5. bánh。芝麻、 大豆、 油茶等榨油后的渣滓。
菜枯。
rau bánh.
茶枯。
chè bánh.
麻枯。
bánh vừng khô.
Từ ghép:
枯肠 ; 枯干 ; 枯槁 ; 枯骨 ; 枯黄 ; 枯寂 ; 枯焦 ; 枯竭 ; 枯井 ; 枯木逢春 ; 枯荣 ; 枯涩 ; 枯瘦 ; 枯水期 ; 枯萎 ; 枯朽 ; 枯燥
Chữ gần giống với 枯:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯
| gỗ | 枯: | cây gỗ |
| khò | 枯: | khò khè; ngáy khò khò |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
Gới ý 15 câu đối có chữ 枯:

Tìm hình ảnh cho: 枯 Tìm thêm nội dung cho: 枯
