Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 枯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枯, chiết tự chữ GỖ, KHÒ, KHÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枯:

枯 khô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枯

Chiết tự chữ gỗ, khò, khô bao gồm chữ 木 古 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枯 cấu thành từ 2 chữ: 木, 古
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cổ, cỗ, kẻ
  • khô [khô]

    U+67AF, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ku1;
    Việt bính: fu1;

    khô

    Nghĩa Trung Việt của từ 枯

    (Tính) Khô, héo.
    ◎Như: khô mộc phùng xuân
    cây khô gặp mùa xuân.

    (Tính)
    Cạn.
    ◎Như: khô tỉnh giếng cạn.

    (Tính)
    Nghèo nàn, không phong phú.
    ◎Như: khô tràng nghèo nàn (ý tứ).

    (Tính)
    Gầy gò, tiều tụy.
    ◇Hậu Hán Thư : Hồn phách phi dương, hình dong dĩ khô , (Viên An truyện ) Hồn vía bay bổng, dáng người tiều tụy.

    (Danh)
    Bã khô.
    ◎Như: hoa sanh khô khô lạc, ma khô khô vừng.

    (Danh)
    Bệnh bán thân bất toại (đông y).

    khô, như "cá khô, khô khan, khô héo" (vhn)
    gỗ, như "cây gỗ" (btcn)
    khò, như "khò khè; ngáy khò khò" (btcn)

    Nghĩa của 枯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHÔ
    1. khô (cây cối...)。(植物等)失去水分。
    枯草。
    cỏ khô.
    枯骨。
    xương khô.
    2. khô nước; cạn; cạn nước (giếng, sông...)。(井、 河流等)变得没有水。
    枯井。
    giếng cạn nước.
    海枯石烂。
    sông cạn đá mòn.
    枯桥。
    cầu không có nước.
    3. khô gầy。肌肉干瘪。
    枯瘦的手。
    tay gầy khô.
    4. khô khan; xơ xác; buồn xo。没有生 趣; 枯燥。
    枯坐。
    ngồi buồn xo.
    5. bánh。芝麻、 大豆、 油茶等榨油后的渣滓。
    菜枯。
    rau bánh.
    茶枯。
    chè bánh.
    麻枯。
    bánh vừng khô.
    Từ ghép:
    枯肠 ; 枯干 ; 枯槁 ; 枯骨 ; 枯黄 ; 枯寂 ; 枯焦 ; 枯竭 ; 枯井 ; 枯木逢春 ; 枯荣 ; 枯涩 ; 枯瘦 ; 枯水期 ; 枯萎 ; 枯朽 ; 枯燥

    Chữ gần giống với 枯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 枯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枯 Tự hình chữ 枯 Tự hình chữ 枯 Tự hình chữ 枯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

    gỗ:cây gỗ
    khò:khò khè; ngáy khò khò
    khô:cá khô, khô khan, khô héo

    Gới ý 15 câu đối có chữ 枯:

    椿

    Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

    Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

    枯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枯 Tìm thêm nội dung cho: 枯