Từ: 装假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装假 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngjiǎ] giả vờ; giả trang。实际不是那样而装做那样。
这孩子很老实,不会装假。
đứa bé này rất trung thực, không biết giả vờ đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
装假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装假 Tìm thêm nội dung cho: 装假