Cao su chống va đập cửa
Chữ 程 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 程, chiết tự chữ TRÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 程:
程
Pinyin: cheng2;
Việt bính: cing4
1. [音程] âm trình 2. [登程] đăng trình 3. [鵬程] bằng trình 4. [工程] công trình 5. [工程師] công trình sư 6. [章程] chương trình 7. [議程] nghị trình 8. [前程] tiền trình 9. [程度] trình độ;
程 trình
Nghĩa Trung Việt của từ 程
(Danh) Khuôn phép.◎Như: chương trình 章程, trình thức 程式 đều nghĩa là cái khuôn phép để làm việc cả.
(Danh) Kì hạn.
◎Như: định trình 定程 hay khóa trình 課程 công việc quy định trước phải tuân theo.
(Danh) Cung đường, đoạn đường.
◎Như: nhất trình 一程 một đoạn đường.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã tống ca ca nhất trình, phương khước hồi lai 我送哥哥一程, 方卻回來 (Đệ tam thập nhị hồi) Tôi đưa đại ca một quãng đường, rồi sẽ trở lại.
(Danh) Con báo.
◇Mộng khê bút đàm 夢溪筆談: Tần nhân vị báo viết trình 秦人謂豹曰程 Người Tần gọi con báo là trình.
(Danh) Họ Trình.
(Động) Liệu lường, đo lường, đánh giá.
◇Hán Thư 漢書: Vũ Đế kí chiêu anh tuấn, trình kì khí năng 武帝既招英俊, 程其器能 (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Vũ đế chiêu vời bậc anh tuấn, xem xét tài năng của họ.
(Động) Bảo, nói cho người trên biết.
trình, như "hành trình; quy trình" (vhn)
Nghĩa của 程 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéng]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: TRÌNH
1. phép tắc; quy củ; khuôn phép; nguyên lý; nguyên tắc。规矩;法则。
章程 。
điều lệ.
程 式。
thể thức.
2. trình tự; thủ tục。程序。
议程 。
trình tự hội nghị.
课程 。
bài khoá.
3. chặng đường; quãng đường; đoạn đường。(旅行的)道路;一段路。
启程 。
khởi hành.
送你一程 。
tiễn anh một đoạn đường.
4. lộ trình; khoảng cách; điểm; đường lối; hướng; phương hướng; tiến trình chung; hành trình。路程。
里程 碑。
cột cây số.
射程 。
đường bắn;
̣đường
đạn; tầm bắn.
行程 。
hành trình.
5. họ Trình。姓。
Từ ghép:
程度 ; 程控 ; 程式 ; 程限 ; 程序 ; 程序控制 ; 程子
Số nét: 12
Hán Việt: TRÌNH
1. phép tắc; quy củ; khuôn phép; nguyên lý; nguyên tắc。规矩;法则。
章程 。
điều lệ.
程 式。
thể thức.
2. trình tự; thủ tục。程序。
议程 。
trình tự hội nghị.
课程 。
bài khoá.
3. chặng đường; quãng đường; đoạn đường。(旅行的)道路;一段路。
启程 。
khởi hành.
送你一程 。
tiễn anh một đoạn đường.
4. lộ trình; khoảng cách; điểm; đường lối; hướng; phương hướng; tiến trình chung; hành trình。路程。
里程 碑。
cột cây số.
射程 。
đường bắn;
̣đường
đạn; tầm bắn.
行程 。
hành trình.
5. họ Trình。姓。
Từ ghép:
程度 ; 程控 ; 程式 ; 程限 ; 程序 ; 程序控制 ; 程子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程
| chành | 程: | |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |

Tìm hình ảnh cho: 程 Tìm thêm nội dung cho: 程
