Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 出挑 trong tiếng Trung hiện đại:
[chū·tiao] phát triển; thay đổi; trở nên; trở thành; trưởng thành (tốt lên về thể chất, tướng mạo, trí tuệ)。(青年人的体格、相貌、智能向美好的方面)发育、变化、成长。
不满一年,他就出挑成师傅的得力助手。
chưa đầy một năm mà anh ấy đã trở thành trợ thủ đắc lực của bác thợ cả.
不满一年,他就出挑成师傅的得力助手。
chưa đầy một năm mà anh ấy đã trở thành trợ thủ đắc lực của bác thợ cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑
| giẹo | 挑: | |
| khiêu | 挑: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khêu | 挑: | khêu đèn |
| khều | 挑: | khều khào (múa loạn chân tay) |
| khểu | 挑: | khểu ngọn nến (kéo nhẹ) |
| treo | 挑: | treo cổ |
| trẹo | 挑: | trẹo tay |
| vẹo | 挑: | vẹo đầu |

Tìm hình ảnh cho: 出挑 Tìm thêm nội dung cho: 出挑
