Từ: 出挑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出挑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出挑 trong tiếng Trung hiện đại:

[chū·tiao] phát triển; thay đổi; trở nên; trở thành; trưởng thành (tốt lên về thể chất, tướng mạo, trí tuệ)。(青年人的体格、相貌、智能向美好的方面)发育、变化、成长。
不满一年,他就出挑成师傅的得力助手。
chưa đầy một năm mà anh ấy đã trở thành trợ thủ đắc lực của bác thợ cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu
出挑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出挑 Tìm thêm nội dung cho: 出挑