Từ: 真真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真真:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân chân
Tương truyền thời Đường là tên người đẹp trong tranh, nghe gọi tên một trăm ngày liền bước ra thành người thật (Xem
Đỗ Tuân Hạc
鶴,
Tùng song tạp kí
記). Sau phiếm chỉ người đẹp.Thật là, đích xác. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Đề khởi giá ta thoại lai, chân chân Bảo cô nương giáo nhân kính trọng
來, 重 (Đệ tam thập nhị hồi) Nhắc đến chuyện này, người ta thật là phải kính phục cô Bảo.Rành rành, rõ mồn một, minh bạch. ◇Lão Xá 舍:
Lâu hạ mẫu nữ thuyết thoại đích thanh âm, tha thính đắc chân chân đích
音, (Nhị mã 馬, Đệ nhị đoạn lục).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
真真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真真 Tìm thêm nội dung cho: 真真