Từ: 浊世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浊世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浊世 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóshì]
1. thời đại hỗn loạn đen tối; thời buổi hỗn loạn。黑暗或混乱的时代。
2. trần thế; trần trục。佛教指尘世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浊

trạc:trạc (đục, không sạch)
trọc:trọc (bị khàn; không trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
浊世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浊世 Tìm thêm nội dung cho: 浊世